CÁCH PHÁT ÂM CHỮ H TRONG TIẾNG ANH

Âm /h/ được xem là âm nửa nguyên âm, nửa phụ âm, vậy nên nhiều khi người học tập bối rối, không biết khi nào nên phạt âm cụ thể và bao giờ không được phân phát âm. Phát âm được điều đó, lân cận giới thiệu chi tiết về IELTS General Training, IELTS TUTOR cũng hướng dẫn bí quyết phát âm /h/ trong giờ đồng hồ Anh.

Bạn đang xem: Cách phát âm chữ h trong tiếng anh


IELTS TUTOR lưu giữ ý:

Miệng mở hờ tự nhiên.Thả lỏng lưỡi nhằm lưỡi được đặt thoải mái và tự nhiên ở phía dưới khoang miệng.Thả lỏng môi ở vị trí trung lập.Đẩy ra một luồng hơi hệt như khi ai đang thở phào dịu nhõm.

Lưu ý: /h/ vốn là một phụ âm vô thanh nên khi phát âm này, dây thanh quản lí của họ sẽ không rung. Vị thế, khi phát âm, chúng ta để tay lên dây thanh quản. Giả dụ dây thanh quản ko rung, thì chúng ta đã vạc âm chuẩn.


*

IELTS TUTOR xét ví dụ:

It"s hot in here.How can we help her? chúng ta có thể giúp cô ấy ra sao đây?My hat was on his head: chiếc mũ của tớ đã sinh hoạt trên đầu anh ấy.

Xem thêm: Cục Phát Wifi Từ Sim 3G Hàng Xịn, Rẻ Nhất, Mọi Người Đều Cần


IELTS TUTOR xét ví dụ:

hazard /ˈhæzərd/ (n) nguy cơ hiểmhazy /ˈheɪzi/ (adj) mù mịtheap /hiːp/ (n) đốngheat /hiːt/ (n) sức nóngheel /hiːl/ (n) gót chânhike /haɪk/ (v) đi bộ đường dàihill /hɪl/ (n) đồiholiday /ˈhɑːlɪdeɪ/ (n) ngày nghỉhospital /ˈhɒspɪtəl/ (n) căn bệnh việnhorrible /ˈhɔːrəbl/ (adj) tồi tệhow /haʊ/ cụ nàoperhaps /pəˈhæps/ gồm lẽ, có thể

IELTS TUTOR lưu giữ ý:

wholehearted /ˌhəʊlˈhɑːrtɪd/ (adj) toàn trung ương toàn ýwholenumber /həʊlˈnʌmbər/ (n) số nguyênwholesale /ˈhəʊlseɪl/ (n) sự chào bán buônwhom /huːm/ (pron)whose /huːz/ (pron) của ai

IELTS TUTOR xét ví dụ:

hour/aʊə(r)/giờrhythm/ˈrɪðəm/nhịp điệurhubarb/ˈruːbɑːb/cây đại hoàng

honorable /ˈɑːnərəbl/ (adj) danh giá

honorific /ˌɑːnəˈrɪfk/ (adj) kính cẩn

hourglass /ˈaʊrglæs/ (n) đồng hồ cát

honorary /ˈɑːnəreri/ (adj) được trao như một danh dự


IELTS TUTOR xét ví dụ:

Hi! Hello, how are you?

/haɪ həˈləʊ haʊ ɑːr juː/

Does he have any hope? (IELTS TUTOR ra mắt thêm 9 phương pháp paraphrase từ hope trong tiếng Anh)

/dəz hi hæv ˈeni həʊp/

It"s hot in here.

/ɪts hɒt ɪn hɪər/

Can you help me for an hour? (IELTS TUTOR trả lời thêm cách dùng từ help)

/kæn juː help mɪ fər ən ˈaʊər/

Howard is hiding in Ohio.

/"haʊwɔːrd ɪz "haɪdɪŋ ɪn əʊ"haɪəʊ/

He thought that he should wash the car.

/hi θɔt ðæt hi shuold wɑʃ ðə kɑr/

Henry the hungry hippo, who bogged a huge heap of one hundred hamburgers has had hiccups for one whole week.

/ˈhɛnri ðə ˈhʌŋgri ˈhɪpoʊ, hu bɑgd ə hjuʤ hip ʌv wʌn ˈhʌndrəd ˈhæmbərgərz hæz hæd ˈhɪkəps fɔr wʌn hoʊl wik/

Các khóa huấn luyện và đào tạo IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam đoan đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0


Subscribe
Previous
CÁCH TRẢ LỜI "CÂU HỎI VỀ SỰ KHÁC BIỆT" IELTS SPEAKING PART 3
Next
CÁCH PHÁT ÂM /w/ trong TIẾNG ANH
 Return khổng lồ site
*

Submit
Cancel
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the thư điện tử to confirm your subscription!